Từ: hoàn, chuy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ hoàn, chuy:

萑 hoàn, chuy

Đây là các chữ cấu thành từ này: hoàn,chuy

hoàn, chuy [hoàn, chuy]

U+8411, tổng 11 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: huan2, tui1, zhui1;
Việt bính: wun4;

hoàn, chuy

Nghĩa Trung Việt của từ 萑

(Danh) Loại cỏ lau.
§ Mới sinh gọi là thảm
, còn nhỏ gọi là kiêm , lớn lên gọi là hoàn .Một âm là chuy.

(Danh)
Một loại cỏ thuốc, còn gọi là sung úy hay ích mẫu thảo .

(Tính)
Tạp loạn, phồn thịnh.
chuy (gdhn)

Nghĩa của 萑 trong tiếng Trung hiện đại:

[huán]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 14
Hán Việt: HOÀN
Hoàn Phù Trạch (tên một cái đầm nổi tiếng của nước Trịnh thời Xuân Thu ở Trung Quốc, theo các sách, nơi đó có nhiều bọn cướp tụ tập.)。萑苻泽,春秋时郑国泽名。据记载,那里常有盗贼聚集出没。

Chữ gần giống với 萑:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 萑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 萑 Tự hình chữ 萑 Tự hình chữ 萑 Tự hình chữ 萑

Nghĩa chữ nôm của chữ: chuy

chuy:Lâm Chuy (địa danh trong truyện Kiều)
chuy:(cỏ mọc nhiều; cỏ ích mẫu)
chuy: 
chuy:chuy (chim có đuôi ngắn)
chuy: 
hoàn, chuy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hoàn, chuy Tìm thêm nội dung cho: hoàn, chuy