Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: huan2, tui1, zhui1;
Việt bính: wun4;
萑 hoàn, chuy
Nghĩa Trung Việt của từ 萑
(Danh) Loại cỏ lau.§ Mới sinh gọi là thảm 菼, còn nhỏ gọi là kiêm 蒹, lớn lên gọi là hoàn 萑.Một âm là chuy.
(Danh) Một loại cỏ thuốc, còn gọi là sung úy 茺蔚 hay ích mẫu thảo 益母草.
(Tính) Tạp loạn, phồn thịnh.
chuy (gdhn)
Nghĩa của 萑 trong tiếng Trung hiện đại:
[huán]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 14
Hán Việt: HOÀN
Hoàn Phù Trạch (tên một cái đầm nổi tiếng của nước Trịnh thời Xuân Thu ở Trung Quốc, theo các sách, nơi đó có nhiều bọn cướp tụ tập.)。萑苻泽,春秋时郑国泽名。据记载,那里常有盗贼聚集出没。
Số nét: 14
Hán Việt: HOÀN
Hoàn Phù Trạch (tên một cái đầm nổi tiếng của nước Trịnh thời Xuân Thu ở Trung Quốc, theo các sách, nơi đó có nhiều bọn cướp tụ tập.)。萑苻泽,春秋时郑国泽名。据记载,那里常有盗贼聚集出没。
Chữ gần giống với 萑:
莾, 莿, 菀, 菁, 菂, 菅, 菆, 菇, 菉, 菊, 菋, 菌, 菍, 菎, 菏, 菑, 菓, 菔, 菕, 菖, 菘, 菛, 菜, 菝, 菟, 菠, 菡, 菢, 菤, 菥, 菩, 菪, 菫, 菭, 菰, 菱, 菲, 菴, 菵, 菶, 菷, 菸, 菹, 菻, 菼, 菽, 菾, 萁, 萃, 萄, 萅, 萆, 萇, 萉, 萊, 萋, 萌, 萍, 萎, 萏, 萐, 萑, 萕, 萘, 萚, 萜, 萝, 萠, 萡, 萤, 营, 萦, 萧, 萨, 著,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: chuy
| chuy | 淄: | Lâm Chuy (địa danh trong truyện Kiều) |
| chuy | 萑: | (cỏ mọc nhiều; cỏ ích mẫu) |
| chuy | 鎚: | |
| chuy | 隹: | chuy (chim có đuôi ngắn) |
| chuy | 騅: |

Tìm hình ảnh cho: hoàn, chuy Tìm thêm nội dung cho: hoàn, chuy
